Ngày 17/7, Sở GD-ĐT Hà Nội đã công bố điểm chuẩn vào lớp 10 chuyên và điểm chuẩn vào lớp 10 trườngTHPT công lập năm học 2010-2011. ĐIỂM CHUẨN VÀO LỚP 10 CHUYÊN TRƯỜNG THPT NĂM HỌC 2010-2011 1. Trường THPT chuyên Hà Nội-Amsterdam a) Hệ chuyên: | Lớp chuyên | Ngữ văn | Sử | Địa | Tiếng Anh | Tiếng Nga | Tiếng Trung | Tiếng Pháp | Toán | Tin | Lý | Hoá | Sinh | | Điểm môn chuyên | 6,0 | 6,0 | 6,0 | 6,0 | 6,0 | 6,0 | 6,0 | 6,0 | 6,0 | 6,0 | 6,0 | 6,0 | | Điểm chuẩn | 39,75 | 33,50 | 28,75 | 43,75 | 38,75 | 40,50 | 38,75 | 41,50 | 37,25 | 37,75 | 42,0 | 38,0 | b) Hệ không chuyên: | Lớp | Anh 2 | Toán 2 | Lí 2 | Hoá 2 | | Điểm chuẩn | 42,0 | 37,75 | 34,25 | 38,75 | 2. Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ a) Hệ chuyên: | Lớp chuyên | Ngữ văn | Sử | Địa | Tiếng Anh | Tiếng Nga | Tiếng Pháp | Toán | Tin | Lý | Hoá | Sinh | | Điểm môn chuyên | 6,0 | 6,0 | 6,0 | 5,5 | 4,0 | 4,0 | 6,0 | 6,0 | 6,0 | 6,0 | 6,0 | | Điểm chuẩn | 36,25 | 28,25 | 28,75 | 35,00 | 26,25 | 27,0 | 37,25 | 31,25 | 30,75 | 35,75 | 31,0 | b) Hệ không chuyên: | Lớp | Anh 2 | Toán 2 | Lí 2 | Hoá 2 | | Điểm chuẩn | 34,25 | 34,75 | 29,50 | 32,50 | 3. Trường THPT Chu Văn An | Lớp chuyên | Ngữ văn | Sử | Địa | Tiếng Anh | Tiếng Pháp | Toán | Tin | | Điểm môn chuyên | 6,0 | 6,0 | 6,0 | 6,0 | 6,0 | 6,0 | 6,0 | | Điểm chuẩn | 38,50 | 31,50 | 32,50 | 40,50 | 32,75 | 36,50 | 33,0 | 4. Trường THPT Sơn Tây | Lớp chuyên | Ngữ văn | Sử | Địa | Tiếng Anh | Toán | Tin | Lý | Hoá | Sinh | | Điểm môn chuyên | 6,0 | 4,0 | 4,0 | 4,0 | 6,0 | 4,0 | 4,0 | 4,0 | 4,0 | | Điểm môn Tiếng Anh điều kiện | 4,0 | 3.0 | 3,0 | 4,0 | 4,0 | 3,0 | 3,0 | 3,0 | 3,0 | | Điểm chuẩn | 29,50 | 25,25 | 24,0 | 28,0 | 35,50 | 27,25 | 26,50 | 28,0 | 24,0 | ĐIỂM CHUẨN VÀO LỚP 10 THPT CÔNG LẬP NĂM HỌC 2010-2011 | STT | Trường THPT | Điểm chuẩn | Ghi chú | | 1. | Chu Văn An | 55,0 | Tiếng Nhật: 53,0 | | 2. | Phan Đình Phùng | 52,0 | | | 3. | Phạm Hồng Thái | 50,0 | | | 4. | Nguyễn Trãi- Ba Đình | 47,0 | | | 5. | Tây Hồ | 44,5 | Tuyển NV3 toàn T. phố: 46,5 | | 6. | Thăng Long | 53,5 | | | 7. | Trần Phú-Hoàn Kiếm | 52,5 | | | 8. | Việt Đức | 52,0 | Tiếng Nhật: 23,5 | | 9. | Trần Nhân Tông | 50,0 | Tiếng Pháp: 32,5 | | 10. | Đoàn Kết-Hai Bà Trưng | 48,5 | | | 11. | Kim Liên | 54,5 | Tiếng Nhật: 32,5 | | 12. | Yên Hoà | 53,0 | | | 13. | Lê Quý Đôn- Đống Đa | 53,0 | | | 14. | Nhân Chính | 51,0 | | | 15. | Cầu Giấy | 48,5 | | | 16. | Đống Đa | 47,0 | | | 17. | Quang Trung-Đống Đa | 47,5 | | | 18. | Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân | 44,5 | Tuyển NV3 toàn T.phố: 46,5 | | 19. | Ngọc Hồi | 46,5 | | | 20. | Hoàng Văn Thụ | 42,0 | Tuyển NV3 toàn T.phố: 44,0 | | 21. | Việt Nam –Ba Lan | 40,0 | Tuyển NV3 toàn T.phố: 42,0 | | 22. | Trương Định | 41,0 | Tuyển NV3 toàn T.phố: 43,0 | | 23. | Ngô Thì Nhậm | 35,0 | | | 24. | Nguyễn Gia Thiều | 52,5 | | | 25. | Cao Bá Quát- Gia Lâm | 46,5 | | | 26. | Lý Thường Kiệt | 46,0 | | | 27. | Yên Viên | 43,0 | | | 28. | Dương Xá | 40,5 | | | 29. | Nguyễn Văn Cừ | 41,0 | | | 30. | Liên Hà | 47,0 | | | 31. | Vân Nội | 45,0 | | | 32. | Đa Phúc | 36,5 | | | 33. | Đông Anh | 39,0 | | | 34. | Cổ Loa | 40,5 | | | 35. | Sóc Sơn | 39,5 | | | 36. | Mê Linh | 41,0 | | | 37. | Trung Giã | 35,5 | | | 38. | Yên Lãng | 34,0 | | | 39. | Xuân Giang | 35,0 | | | 40. | Bắc Thăng Long | 35,0 | Tuyển NV3 toàn T.phố: 37,0 | | 41. | Kim Anh | 36,0 | | | 42. | Minh Phú | 28,0 | Tuyển NV 3 toàn T.phố: 30,0 | | 43. | Tiền Phong | 29,0 | | | 44. | Quang Minh | 27,0 | Tuyển NV3 toàn T.phố: 29,0 | | 45. | Tiến Thịnh | 24,0 | Tuyển NV3toàn T.phố: 26,0 | | 46. | Tự Lập | 24,0 | | | 47. | Nguyễn Thị Minh Khai | 49,0 | | | 48. | Xuân Đỉnh | 45,5 | | | 49. | Hoài Đức A | 40,5 | | | 50. | Thượng Cát | 37,0 | Tuyển NV3 toàn T.phố: 39,0 | | 51. | Đan Phượng | 40,0 | | | 52. | Vạn Xuân – Hoài Đức | 33,0 | | | 53. | Tân Lập | 32,0 | | | 54. | Hoài Đức B | 33,0 | | | 55. | Hồng Thái | 30,0 | | | 56. | Đại Mỗ | 32,0 | Tuyển NV3 toàn T.phố: 34,0 | | 57. | Trung Văn | 34,0 | Tuyển NV3 toàn T.phố:36,0 | | 58. | Sơn Tây | 51,5 | | | 59. | Tùng Thiện | 43,5 | | | 60. | Quảng Oai | 34,0 | | | 61. | Ngô Quyền-Ba Vì | 34,0 | | | 62. | Phúc Thọ | 30,5 | | | 63. | Ngọc Tảo | 31,5 | | | 64. | Ba Vì | 28,5 | | | 65. | Vân Cốc | 28,0 | | | 66. | Xuân Khanh | 28,0 | | | 67. | Bất Bạt | 26,0 | | | 68. | Thạch Thất | 42,5 | | | 69. | Quốc Oai | 42,0 | | | 70. | Phùng Khắc Khoan-Th. Thất | 38,5 | | | 71. | Minh Khai | 31,0 | | | 72. | Hai Bà Trưng-Thạch Thất | 33,0 | | | 73. | Cao Bá Quát- Quốc Oai | 30,0 | | | 74. | Bắc Lương Sơn | 24,0 | | | 75. | Lê Quý Đôn – Hà Đông | 50,5 | | | 76. | Quang Trung- Hà Đông | 41,5 | | | 77. | Thanh Oai B | 40,0 | | | 78. | Xuân Mai | 33,5 | | | 79. | Nguyễn Du – Thanh Oai | 34,0 | | | 80. | Chương Mỹ A | 37,0 | | | 81. | Thanh Oai A | 30,5 | | | 82. | Chúc Động | 29,0 | | | 83. | Trần Hưng Đạo- Hà Đông | 30,0 | Tuyển NV3 toàn T.phố: 32,0 | | 84. | Chương Mỹ B | 25,0 | | | 85. | Thường Tín | 41,0 | | | 86. | Phú Xuyên A | 35,0 | | | 87. | Đồng Quan | 33,5 | | | 88. | Tân Dân | 28,0 | | | 89. | Tô Hiệu -Thường Tín | 29,5 | | | 90. | Lý Tử Tấn | 25,0 | Tuyển NV 3 toàn T.phố: 27,0 | | 91. | Phú Xuyên B | 30,0 | | | 92. | Nguyễn Trãi – Thường Tín | 27,0 | Tuyển NV 3 toàn T.phố: 29,0 | | 93. | Vân Tảo | 25,0 | Tuyển NV3 toàn T.phố : 27,0 | | 94. | Mỹ Đức A | 41,0 | | | 95. | Ứng Hoà A | 31,0 | | | 96. | Mỹ Đức B | 28,5 | | | 97. | Trần Đăng Ninh | 28,0 | | | 98. | Hợp Thanh | 25,0 | | | 99. | Ứng Hoà B | 24,0 | Tuyển NV 3 toàn T.phố: 26,0 | | 100. | Lưu Hoàng | 24,0 | Tuyển NV 3 toàn T.phố: 26,0 | | 101. | Mỹ Đức C | 24,0 | | | 102. | Đại Cường | 24,0 | Tuyển NV3 toàn T.phố : 26,0 | ĐIỂM CHUẨNVÀO LỚP 10 SONG NGỮ TIẾNG PHÁP NĂM HỌC 2010-2011 | STT | Trường THPT | Điểm chuẩn | Ghi chú | | 1 | Hà Nội - Amsterdam | 56,0 | | | 2 | Chu Văn An | 52,0 | | Hồng Hạnh |